ngón chơi

Học thuật
Thân thiện
ngón chơi

Một ngón chơi đang gảy dây đàn guitar.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cách thức, thủ thuật, kỹ xảo trong một lĩnh vực chơi bời, giải trí hoặc thể hiện sự sành sỏi: Chỉ một phương pháp, kỹ thuật đặc biệt hoặc mánh khóe được sử dụng trong các hoạt động như cờ bạc, biểu diễn, hoặc các thú vui tiêu khiển để đạt được hiệu quả hoặc gây ấn tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta nhiều ngón chơi bài bịp rất tinh vi. (Anh ta nhiều thủ thuật chơi bài bịp rất tinh vi.)
    • Để chiến thắng trong trò chơi này, bạn cần phải học hỏi các ngón chơi của những người đi trước. (Để chiến thắng trong trò chơi này, bạn cần phải học hỏi các kỹ xảo của những người đi trước.)
    • Nghệ sĩ xiếc đó trình diễn một ngón chơi với những quả bóng khiến khán giả trầm trồ. (Nghệ sĩ xiếc đó trình diễn một kỹ thuật chơi với những quả bóng khiến khán giả trầm trồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lộ *ngón chơi"*: Để lộ ra bí quyết, thủ thuật hoặc mánh khóe của mình.

    • Tay chơi cờ bạc chuyên nghiệp không bao giờ dễ dàng lộ ngón chơi của mình. (Tay chơi cờ bạc chuyên nghiệp không bao giờ dễ dàng để lộ thủ thuật của mình.)
  • " *ngón chơi độc"*: Sở hữu một cách chơi, thủ thuật đặc biệt, hiếm người biết hoặc sử dụng được.

    • Ông cụ đó ngón chơi cờ tướng rất độc, ít ai địch nổi. (Ông cụ đó cách chơi cờ tướng rất đặc biệt, ít ai địch nổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngón nghề (danh từ): Kỹ năng, bí quyết trong một nghề nghiệp, công việc nào đó.

    • Anh thợ mộc già nhiều ngón nghề truyền thống quý giá. (Anh thợ mộc già nhiều kỹ năng truyền thống quý giá.)
  • Chiêu thức (danh từ): Đòn thế, phương pháp được sử dụng (thường trong thuật hoặc cạnh tranh).

    • đã dạy cho chúng tôi một chiêu thức mới. ( đã dạy cho chúng tôi một đòn thế mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Kỹ xảo: Kỹ thuật khéo léo, tinh vi.
  • Thủ thuật: Phương pháp, mẹo nhỏ được dùng để đạt mục đích.
  • Mánh khóe: Cách thức khôn ngoan, thường hàm ý không chính đáng.
Các cụm từ liên quan
  • Ngón chơi ngông: Cách chơi thể hiện sự khác thường, phá cách hoặc liều lĩnh.
    • Chiếc xe được trang trí theo ngón chơi ngông của giới trẻ. (Chiếc xe được trang trí theo cách chơi phá cách của giới trẻ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Biết tuốt các ngón chơi": Hiểu biết rất rành rẽ, tường tận về mọi thủ thuật, cách thức trong một lĩnh vực nào đó.
    • Lão dân chơi lâu năm, biết tuốt các ngón chơi trong giới này. (Lão dân chơi lâu năm, hiểu biết rất rành rẽ về mọi thủ thuật trong giới này.)
ngón chơi

Một ngón chơi đang gảy dây đàn guitar.

  1. Nh. Ngón, ngh.2.